Products

Thẻ CompactFlash Swissbit

Swissbit chỉ lựa chọn các thành phần và áp dụng các quy tắc thiết kế phù hợp với yêu cầu nghiêm ngặt của các khách hàng trong ngành công nghiệp của mình. Phần cứng và phần mềm đã được thử nghiệm và chứng nhận bởi đội ngũ giàu kinh nghiệm của SwissBeX và đã chứng minh được trong nhiều ứng dụng với đòi hỏi cao của khách hàng. Dòng CF của Swissbit C-3x0 và C-4x0 có nhiệt độ thương mại (0 đến 70) và nhiệt độ công nghiệp (-40 đến 85), cung cấp bộ nhớ chắc chắn và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng yêu cầu cao. Chúng được thiết kế để giải quyết một loạt vấn đề liên quan đến sự tương thích, khởi động và mất điện do cung cấp dài hạn, kiểm soát BOM và các kỹ thuật xử lý giao thức Flash để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu hàng đầu. Ngược lại với các giá trị trình bày tuần tự thông thường, Swissbit đặc biệt tập trung vào các giá trị tối ưu hóa được tối ưu hóa, là một trong những yếu tố chính trong các ứng dụng công nghiệp.

Các đặc tính kỹ thuật

Thẻ CompactFlash C-300 và C-320 Cân bằng hao mòn và quản lý block xấu
Hỗ trợ đặt mục tiêu thông minh (S.M.A.R.T) với tập lệnh mở rộng
Bảo vệ và khôi phục năng lượng thông minh
Các tính năng bảo mật có sẵn
Thẻ nhớ Compact Flash C-440 Tiêu thụ ít điện năng
Hiệu suất IOPS cao cho 4k Write (không có DRAM)
Cân bằng hao mòn và quản lý block xấu
Đọc quản lý sự cố
Bảo vệ và khôi phục năng lượng thông minh
Hỗ trợ đặt mục tiêu thông minh (S.M.A.R.T) với tập lệnh mở rộng
Hỗ trợ trim
Tùy chọn bảo vệ từng tiểu vùng (Sbzone)

Đặc tính kỹ thuật


Thẻ CompactFlash

Thẻ CompactFlash

Thẻ CompactFlash
Dòng sản phẩm C-300 C-320 C-440
Tương thích Giao diện CFA4.1 / CFA3.0
Thẻ True IDE / PC
CFA4.1 / CFA3.0
Thẻ True IDE / PC
Tuân thủ CFA5.0 / CFA4.1 & 3.0
Thẻ True IDE / PC
Kết nối CFC loại I CFC loại I CFC loại I
Kích thước 36.4 x 42.8 x 3.3 mm 36.4 x 42.8 x 3.3 mm 36.4 x 42.8 x 3.3 mm
Loại Flash SLC SLC SLC
Dung lượng 128 MB tới 8 GB 2 GB tới 32 GB 2 GB đến 64 GB, một số khác theo yêu cầu
Nhiệt độ hoạt động Thương mại: 0°C to 70°C
Công nghiệp: -40°C to 85°C
Thương mại: 0°C to 70°C
Công nghiệp: -40°C to 85°C
Thương mại: 0°C to 70°C
Công nghiệp: -40°C to 85°C
Nhiệt độ lưu trữ -50°C đến 100°C -50°C đến 100°C -50°C đến 100°C
Sốc 1500 G 1 500 G 1 500 G
Rung 20 G 20 G 20 G
Độ ẩm 85 % RH 85°C,
1000 giờ
85 % RH 85°C,
1000 giờ
85 % RH 85°C,
1000 giờ
Chế độ truyền dữ liệu Lên đến UDMA4, MDMA4
& PIO6
Lên đến UDMA4, MDMA4
& PIO6
Lên đến UDMA4, MDMA4
& PIO6
Hiệu suất Tốc độ truyền lên đến 66MB / giây

Đọc trình tự (Seq.)
1ch lên đến 24MB /giây
2ch lên đến 37 MB /giây

Viết trình tự (Seq.
1ch lên đến 10MB /giây
2ch lên đến 20 MB /giây

Tốc độ truyền lên đến 66MB /giây

Đọc trình tự (Seq.) lên đến 45MB/s

Viết trình tự (Seq.) lên đến 35MB/giây
(512 MB-13 MB/ giây)

Tốc độ truyền lên đến 33MB /giây

Đọc trình tự (Seq.) lên đến o 65 MB/s

Viết trình tự (Seq.) lên đến 40 MB/giây

Viết Rand. 4k tối đa 300 IOPS

Điện áp 3.3 V /- 5 %,
5 V /- 10 %
3.3 V /- 5 %,
5 V /- 10 %
3.3 V /- 5 %,
5 V /- 10 %
Tiêu thụ điện năng PIO loại 50 mA @ 3,3 V
DMA loại 70 mA @ 3,3 V
DMA loại 110 mA @ 5 V
PIO loại 60 mA @ 3,3 V
DMA loại 90 mA @ 3.3 V
DMA loại 130 mA @ 5 V
PIO loại 60 mA @ 3.3 V
DMA loại 80 mA @ 3.3 V
DMA loại 90 mA @ 5 V
Ghi nhãn WEEE, Swissbit, Mật độ, CE, Mã số Sản phẩm, Mã Lô, RoHS
Ứng dụng mục tiêu Hệ thống nhúng công nghiệp, Giải pháp Y tế, Điểm bán lẻ,
Ngành công nghiệp game, giải pháp tự động hóa, viễn thông,
Đo lường, Giao thông, …
Công cụ Ứng dụng miễn phí của Windows, API
/ DLL choTùy chọn S.M.A.R.T. mở rộng
Mã linh kiện SFCFxxxxHxBK1ss-t-xx-5r3-SMA 1ch
SFCFxxxxHxBKxss-t-xx-5r3-SMA 2ch
SFCFxxxxHxBOxss-t-dd-5r3-SMA SFCFxxxxHvBUxss-t-dd-5r7-SMA

Thông tin liên hệ